Mã vạch số 7 của nước nào: Đã có những lúc, bạn phải bỏ cả tá thời gian chăm chú soi nội dung bao bì hàng hóa, chỉ để biết được nó “Made in” chỗ nào.

Nhưng bạn có biết, có một các đơn giản hơn nhiều để biết được thông tin ấy, đó là dựa vào mã vạch của sản phẩm. Cùng xem Mã vạch số 7 của nước nào, và xem Mã vạch số 7 của nước nào tất cả mã.

Xem thêm:: Mã vạch số 7 của nước nào

 

Mã Vạch Số 7 Của Nước Nào ? - Zt620

Mua bán hàng hóa cần xen mã số mã vạch các nước để biết nước xản xuất hàng hóa, quốc gia. VD: tra mã vạch sản phẩm hàng hóa của Việt Nam là: 893, của Coupons là: 0943805121 (050 đến 059). Để nhận biết mã hàng hóa có là mã nước nào, sản xuất ở đâu?

 

Mã Vạch Số 7 Của Nước Nào ? - Zt 410 200X200 1

Xem bảng danh sách ký mã hiệu mã vạch các nước trên thế giới, các nước đã đăng ký vào hệ thống GS1 quốc tế (GS1 Country) giúp người tiêu dùng cách nhận biết, phân biệt hàng hóa các nước:

Xem tra cứu mã số mã vạch của nước nào thì đọc thông qua 3 số đầu tiên của mã vạch sẽ suy ra được quốc gia mà doanh nghiệp đăng ký mã số mã vạch hàng hóa

Bài tương tự:: 10 câu hỏi hay thấy về mã số mã vạch là gì

Tổng Hợp Mã Vạch Các Nước, Mã Vạch Số 7 Của Nước Nào: Đã Có Những Lúc, Bạn Phải Bỏ Cả Tá Thời Gian Chăm Chú Soi Nội Dung Bao Bì Hàng Hóa, Chỉ Để Biết Được Nó “Made In” Chỗ Nào.

Bảng tổng hợp mã vạch các nước: Mã vạch số 7 của nước nào:

Mã vạch số 7 của nước nào: Đã có những lúc, bạn phải bỏ cả tá thời gian chăm chú soi nội dung bao bì hàng hóa, chỉ để biết được nó “Made in” chỗ nào.

 

Tổng Hợp Mã Vạch Các Nước

Danh sách mã vạch của các nước: Mã vạch số 7 của nước nào

000 – 019 GS1 Mỹ (United States) USA 0943805121 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use) 0943805121 GS1 Mỹ (United States) 0943805121 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use) 0943805121 Coupons

060 139 GS1 Mỹ (United States) 200 – 299 029 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use) 300 – 379 GS1 Pháp (France) mã vạch sản phẩm của Pháp 380 GS1 Bulgaria 383 GS1 Slovenia 385 GS1 Croatia 387 GS1 BIH (Bosnia-Herzegovina)

400 – 440 GS1 Đức (Germany)

Bạn đã xem:: 5 lưu ý khi bảo trì đầu in Zebra ZM600

450 – 459 & 490 – 499 GS1 Nhật Bản (Japan) đầu số mã vạch của Nhật 460 – 469 GS1 Liên bang Nga (Russia) 470 GS1 Kurdistan 471 GS1 Đài Loan (Taiwan) 474 GS1 Estonia 475 GS1 Latvia 476 GS1 Azerbaijan 477 GS1 Lithuania 478 GS1 Uzbekistan 479 GS1 Sri Lanka 480 GS1 Philippines 481 GS1 Belarus 482 GS1 Ukraine 484 GS1 Moldova 485 GS1 Armenia 486 GS1 Georgia 487 GS1 Kazakhstan 489 GS1 Hong Kong 500 – 509 GS1 Anh Quốc – Vương Quốc Anh (UK) 520 GS1 Hy Lạp (Greece) 528 GS1 Li băng (Lebanon) 529 GS1 Đảo Síp

(Cyprus) 530 GS1 Albania 531 GS1 MAC (FYR Macedonia) 535 GS1 Malta 539 GS1 Ireland 540 – 549 GS1 Bỉ và Lúc xăm bua (Belgium & Luxembourg) 560 GS1 Bồ Đào Nha (Portugal) 569 GS1 Iceland 570 – 579 GS1 Đan Mạch (Denmark) 590 GS1 Ba Lan (Poland) 594 GS1 Romania 599 GS1 Hungary 600 – 601 GS1 Nam Phi (South Africa) 603 GS1

Ghana 608 GS1 Bahrain 609 GS1 Mauritius 611 GS1 Ma Rốc (Morocco) 613 GS1 An giê ri (Algeria) 616 GS1 Kenya 618 GS1 Bờ Biển Ngà (Ivory Coast) 619 GS1 Tunisia 621 GS1 Syria 622 GS1 Ai Cập (Egypt) 624 GS1 Libya 625 GS1 Jordan 626 GS1 Iran 627 GS1 Kuwait 628 GS1 Saudi Arabia 629 GS1 Tiểu Vương Quốc Ả Rập (Emirates) 640 – 649 GS1 Phần Lan (Finland)

690 – 695 GS1 Trung Quốc (China) là đầu số mã vạch hàng trung quốc 700 – 709 GS1 Na Uy (Norway) 729 GS1 Israel 730 – 739 GS1 Thụy Điển (Sweden) 740 GS1 Guatemala 741 GS1 El Salvador 742 GS1 Honduras 743 GS1 Nicaragua 744 GS1 Costa Rica 745 GS1 Panama 746 GS1 Cộng hòa Đô mi nic (Dominican Republic) 750 GS1 Mexico 754 – 755 GS1 Canada 759 GS1 Venezuela

760 – 769 GS1 Thụy Sĩ (Switzerland) 770 GS1 Colombia 773 GS1 Uruguay 775 GS1 Peru 777 GS1 Bolivia 779 GS1 Argentina 780 GS1 Chi lê (Chile) 784 GS1 Paraguay 786 GS1 Ecuador 789 – 790 GS1 Brazil 800 – 839 GS1 Ý (Italy) 840 – 849 GS1 Tây Ban Nha (Spain) 850 GS1 Cuba 858 GS1 Slovakia 859 GS1 Cộng hòa Séc (Czech) là đầu mã số mã vạch Cộng hòa Séc GS1 YU (Serbia & Montenegro) 865 GS1 Mongolia 867 GS1 Bắc Triều Tiên (North Korea) 868 – 869 GS1 Thổ Nhĩ Kỳ (Turkey) 870 – 879 GS1 Hà Lan (Netherlands)

880 GS1 Hàn Quốc (South Korea) là 3 số đầu mã hàng của Hàn Quốc 884 GS1 Cam pu chia (Cambodia) 885 GS1 Thái Lan (Thailand) 3 số đầu của mã sản phẩm hàng hóa Thái Lan 888 GS1 Sing ga po (Singapore) 890 GS1 Ấn Độ (India) 893 GS1 Việt Nam (thuộc Châu Á) 899 GS1 In đô nê xi a (Indonesia) 900 – 919 GS1 Áo (Austria)

930 – 939 GS1 Úc (Australia) 940 – 949 GS1 New Zealand 950 GS1 Global Office 955 GS1 Malaysia 958 GS1 Macau 977 Dãy số tiêu chuẩn quốc tế dùng cho ấn bản định kỳ/ International Standard Serial Number for Periodicals (ISSN) 978 Số tiêu chuẩn quốc tế dành cho sách/ International Standard Book Numbering (ISBN) 979 Số tiêu chuẩn quốc tế về sản phẩm âm nhạc/ International Standard Music Number (ISMN) 980 Refund receipts/ giấy biên nhận trả tiền 981 – 982 Common Currency Coupons/ phiếu, vé tiền tệ nói chung 990 – 999 Coupons/ Phiếu, vé

Trên đây là ký hiệu mã số mã vạch hàng hóa các nước, để biết hàng hóa sản xuất tại nước nào hay xuất xứ quốc gia mà doanh nghiệp đăng ký mã số mã vạch hàng hóa đó. Như các quốc gia sản xuất: điện thoại như iphone 5, đồ điện tử, điện máy, thuốc dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm, thời trang, nội thất, đồ chơi, hàng tiêu dùng… hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu…Mã vạch số 7 của nước nào, xem thêm Mã vạch số 7 của nước nào, vậy sao Mã vạch số 7 của nước nào……cùng bàn luận, các in Mã vạch số 7 của nước nào,, bạn nhé Mã vạch số 7 của nước nào: Mã vạch số 7 của nước nào.

 

Mã Vạch Số 7 Của Nước Nào ? - Barcodes1D2D2019

Bài hay:: Mực in mã vạch Wax Resin giá tốt nhất 2016 tới 2021

Ngày đăng: 04/12/2022 | Cập nhật lần cuối: 04/12/2022 bởi Phạm Ngọc Vinh

Mã Vạch Số 7 Của Nước Nào ? - Ajax Loader

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Call Now Button

Bạn cần gì?

Cứ hỏi Mr Vinh!

x