Danh sách 10 Đầu in mã vạch Intermec Zebra Datamax Sato TSC

10 Đầu in mã vạch Intermec Zebra Datamax Sato TSC là các loại đầu in nhiệt nào? có bao nhiêu loại?. Như các bạn biết rõ, đầu nhiệt mã vạch là cái đầu in mã vạch của máy in mã vạch, máy in tem nhãn mã vạch. Nó là thiết bị quan trọng nhất của máy in mã vạch. Có tất cả các thứ như mực in mã vạch, giấy in mã vạch, máy in mã vạch, máy đọc mã vạch mà cái đầu in mã vạch bị mòn hay trầy xước thì ta đành bó tay chịu chết. Hãy liên hệ Vinh An Cư để mua giá sỉ vài cái đầu in mã vạch mà phòng khi hư có thay ngay không làm ảnh hưởng tiến độ in tem nhãn mã vạch của công ty bạn. Gọi Mrs Bạch 0912665120. Mr Vinh 0914175928.

Cùng Vinh An Cư tìm hiểu 10 đầu in mã vạch Intermec Zebra Datamax Sato TSC.

1. Đầu in nhiệt Autotote:

Đầu in mã vạch Intermec Zebra Datamax Sato TSC

Đầu in mã vạch Intermec Zebra Datamax Sato TSC giá bán sỉ ở Vinh An Cư

AUTOTOTE Max3000 Printhead/Reader 200 dpi
AUTOTOTE Max3000 Printhead/Reader 200 dpi
AUTOTOTE Extrema Printhead 200 dpi
AUTOTOTE Extrema Reader 100 dpi
AXIOHM XA/XB/TA/TB XA/XB/TA/TB Old Style 200 dpi
AXIOHM A760, A776, A795, B780 200 dpi
BIZERBA GS 203 dpi KF2003-GL14

2. Đầu in nhiệt cho máy in tem nhãn mã vạch Datamax:

dau in ma vach Intermec Zebra Datamax Sato TSC

Đầu in mã vạch Datamax giá rẻ

DATAMAX I-CLASS I-4206/4208/I-4212 203 dpi OEM 20-2181-01
DATAMAX I-CLASS I-4206/4208/I-4212 Mark2 203 dpi OEM 20-2278-01
DATAMAX Prodigy Plus, Max, Allegro, DMX-400 203 dpi OEM 220039
DATAMAX M-Class 203 dpi OEM 20-2220-01
DATAMAX M-Class M-II Smarthead 203 dpi OEM PHD20-2260-01, 02-2260-01, and PHD20-2261-01

3. Đầu in nhiệt FUJITSU

FUJITSU 422 150 dpi
FUJITSU 421 150 dpi

FUJITSU LPT 5246 203 dpi
FUJITSU 9860 203 dpi OEM KD03537-D809 KD03537-D803

HENGSTLER C-56 203 dpi

IBM 4610 TI3,4,8,9 TG3,4,8,9 200 dpi OEM 40N4829
IBM 4610 TI6 and TG6 200 dpi OEM 40N5265

4. Đầu in nhiệt Intermec

INTERMEC PC4 203 dpi

INTERMEC PD4 203 dpi

INTERMEC PD4 300 dpi

INTERMEC 3400 A,B & C 203 dpi OEM 059003S-001
INTERMEC 4420 203 dpi 063716S-001
INTERMEC PM4i, PF4i, PF4Ci 203 dpi 1-010043-900 và 1-01043-910

Đầu in mã vạch Intermec Zebra Datamax Sato TSC

Hình máy in Intermec

5. Đầu in nhiệt IER dành cho sân bay in tem in vé hành lý

IER 512C 200 dpi S30350A
IER 506 and 506A 203 dpi S34949A
IER 506B/C/D 203 dpi S34700A
IER 567 203 dpi S35913A
IER 508 203 dpi S34949A

6. Đầu in nhiệt METO

METO MI4 203 dpi
METO MR4 203 dpi
MONARCH 9820/25/30/35/40/50/55/60 With Bracket 203 dpi Same as above
MONARCH 9906 203 dpi 12678301
NCR 7167 200 dpi
OKI DATA LE810 203 dpi 62307503
O’NEIL OC3 203 dpi

7. Đầu in nhiệt Sato

SATO 8459S/SE 152 dpi and 203 dpi GH000801A
SATO M-8480/8485S/8485SE 203 dpi GH000781A
SATO CL408, CL408E 203 dpi GH000741A
SATO LM408e 203 dpi R11375100 & GH000741A
SATO CL412e 305 dpi GH000771A
SATO M84Pro and Pro2 203 dpi WWM845800
SATO M84Pro 305 dpi WM8400710 and WWM845810
SATO 8400S/SE 203 dpi GH000231A

8. Đầu in nhiệt SEIKO

SEIKO LTP251A-192 and 251B 100 dpi
SEIKO LTP5246 203 dpi

9. Đầu in nhiệt Zebra

Máy in tem nhãn mã vạch Zebra S4M 203 dpi

Máy in tem nhãn mã vạch Zebra S4M 203 dpi

ZEBRA TLP 2844 203 dpi G015910-048 and G105910-053
ZEBRA TLP 2824 203 dpi G105910-148 and G105910-102
ZEBRA 105S/SE, 300S, 500S 203 dpi 44000M
ZEBRA 105SL 203 dpi 32432M-1M and P1053360-0118
ZEBRA 105 SL 300 dpi 32433M-1M
ZEBRA 105SL 300 dpi 32433M-1M
ZEBRA 105SL Plus 203 dpi P1053360-018
ZEBRA 105SL Plus 300 dpi P1053360-019
ZEBRA 110Pax3 L&R 203 dpi 43036M
ZEBRA 110Pax3 L&R 300 dpi 43038M
ZEBRA 110PAX4 203 dpi 57202M
ZEBRA 110PAX4 300 dpi 57212M
ZEBRA 110Pax4 300 dpi 57212M
ZEBRA 110xi II/IIII/III+ 203 dpi 41000M-1M
ZEBRA 110xi4 203 dpi P1004230
ZEBRA 110xi II/III/III+ 300 dpi 41001M
ZEBRA 110xi II/III/III+ 300 dpi 41001M
ZEBRA 110xi4 300 dpi P1004232
ZEBRA ZE500-4 300 dpi P1046696
ZEBRA 140, 140xi, 142, 143, 140 Xi II, 140Xi III, 140xi III+, R140 203 dpi 40000M 48000M
ZEBRA 140xi4 203 dpi P1004234
ZEBRA 170xi II, 170xi III, Z170xi III+, 173 PAX, 173 PAX II, 173 PAX III, 170PAX IV 300 dpi 46500
ZEBRA 170xi4 300 P1004237
ZEBRA ZE500-6 300 dpi
ZEBRA Z4M, Z4000, Z4M+ 203dpi 203 dpi 77000M/79056-1M and P1006740
ZEBRA ZM400 203 dpi 79800M
ZEBRA Z4M, Z4000 and Z4M+ 300dpi 300 dpi 77500M/79057M
ZEBRA ZM400 300 dpi 79801M
ZEBRA ZM400 300 dpi 77500/79057
ZEBRA ZM400 300 dpi
ZEBRA RZ400 203 dpi 79800
ZEBRA RZ400 300 dpi 79801
ZEBRA RZ400 79801
ZEBRA S600 203 dpi 44998M-1M
ZEBRA Bravo 2 inch 203 dpi
ZEBRA S4M 203 dpi G41400M
ZEBRA S4M 300 dpi G41401M
ZEBRA S4M 300 dpi G41401M
ZEBRA Z6M, Z6M+, Z6000 203 dpi G79058
ZEBRA ZM600 203 dpi 79803M
ZEBRA Z6M, Z6M+, Z6000 300 dpi G79059
ZEBRA ZM600 300 dpi 79804M
ZEBRA ZT 200 Series 203 dpi P1037974-010
ZEBRA QL220 and QL220+ 203 dpi RK18278-1 or RK17735-018
ZEBRA QL320, and 320+ 203 dpi AN-18247
ZEBRA QLN320 203 dpi P1031365-001
ZEBRA QL420 and QL420+ 203 dpi RK18253-1 or RK17735-004

10. Đầu in nhiệt TSC

Đầu in mã vạch Intermec Zebra Datamax Sato TSC

Hình ảnh đầu in nhiệt TSC

1. Tên sản phẩm: 64-0010010-01LF 300 dpi Printhead TPH, TTP-342 Plus 342M Plus 300 dpi dùng chung.

đầu in nhiệt cho máy  TSC TTP-342 Plus / TTP-342M Plus Printer 300 dpi
Số sơ ri: 64-0010010-01LF (64-0010010-00)
Mô đen: BAA000085

2. Tên sản phẩm: 64-0010011-00LF 203 dpi Printhead dùng chor TSC TTP-243/243E/243ME Plus 203 dpi

Số sơ ri: 64-0010011-00LF (64-0010011-00)

Mô đen: BAA000078

3. Tên sản phẩm: 64-0010016-00LF TSC TPH Printhead dùng cho máy  TTP-248M 203 dpi

Sử dụng cho máy in tem nhãn mã vạch TSC TTP 248M Printer

Số sơ ri: 64-0010016-00LF ( 64-0010016-00 )
Mô đen: BAA000083

4. Tên sản phẩm: 98-0220043-00LF TSC TPH Printhead được dùng cho TTP-246M 203dpi

được dùng cho : 98-0220043-00LF (64-0010017-00)

Mô đen: BAA000041C

5. Tên sản phẩm: 98-0220044-00LF TSC TPH Printhead được dùng cho TTP-344M 300 dpi

được dùng cho TSC TTP-344M Printer
được dùng cho Part Number: 98-0220044-00LF (98-0220044-00)
Mô đen: BAA000087

6. Tên sản phẩm: 98-0250128-00LF 203 dpi Printhead được dùng cho TTP-245 / 245 Plus

được dùng cho TSC TTP-245 / 245 Plus Printer
được dùng cho Part Number: 98-0250128-00LF (89-00250008-00)

Mô đen: BAA000041B

7. Thermal Printhead Print Head được dùng cho TSC TTP-244 Plus Printers 203 dpi

Mô đen: BAA000079

8. Tên sản phẩm: TSC Printhead được dùng cho TTP 246M Plus 200dpi 98-0240069-00 được dùng cho TSC TTP-246M Plus Printer

Mô đen: BAA000082

9. Tên sản phẩm: TSC Printhead được dùng cho TTP 343 Serie 200dpi 98-0330019-01được dùng cho TSC TTP 343 Series Printer
Part Number: 98-0330019-01
Mô đen: BAA000086

10. Tên sản phẩm: TSC Printhead được dùng cho TTP 344M Plus 300dpi 98-0240070-00

Số sê ri: 98-0240070-00
Mô đen: BAA000088

11. Tên sản phẩm: TSC Printhead được dùng cho TTP 644M 600 dpi 98-0240071-00
Số part: 98-0240071-00
Mô đen: BAA000090
12. Tên sản phẩm: TSC Printhead được dùng cho TTP-2410M 200 dpi 98-0240067-00 98-0240047-00được dùng cho TSC TTP 2410M Printer
được dùng cho Number: 98-0240067-00 ( alt: 98-0240047-00 )
Mô đen: BAA000084
13. Tên sản phẩm: TSC Printhead được dùng cho TTP-346M 300 dpi 98-0240068-00
được dùng cho TSC TTP-346M Printer
được dùng cho Part Number: 98-0240068-00
( alt:98-0240047-03 )Mô đen: BAA000089
14. TSC 243E 244ME Printer
được dùng cho Part Number: KF2004-GC17B
243E Printhead được dùng cho TTP-244 plus và TTP-243E plus
Mô đen: TSC 243E 244ME
Vinh An Cư đã khẳng định được với các nhà dùng máy in tem nhãn mã vạch, các doanh nghiệp có máy in mã vạch và có in ấn tem nhãn mã vạch  ở Việt Nam rằng: đầu in nhiệt, đầu in mã vạch, ribbon in nhiệt, ribbon in mã vạch, decal in mã vạch, giấy in mã vạch, giấy in tem nhãn mã vạch, decan bế cuộn và các dòng máy in tem nhãn mã vạch, thiết bị mã vạch, vật tư mã vạch là nhà cung cấp uy tín trên 10 năm liền ở thị trường Việt Nam. Gọi cho Vinh An Cư 06503872406. 06503872113 . Email: vinhancu@gmail.com